寒气

寒气
hán
hàn khí

khí lạnh; điều hòa không khí (máy lạnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khí lạnh; điều hòa không khí (máy lạnh)

    • Bên ngoài có một luồng khí lạnh.

  2. danh từ

    khí lạnh; hơi lạnh

    • Bên ngoài rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.