喷鼻息

喷鼻息
pēn
phun tỵ tức

phì mũi; khịt mũi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phì mũi; khịt mũi

    • Anh ấy tức giận khịt mũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.