喷漆

喷漆
pēn
phun tất

sơn xịt; phun sơn

2 nghĩa#44800
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sơn xịt; phun sơn

    • Anh ấy đang phun sơn.

  2. động từ

    sơn xịt; phun sơn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun nước mạnh như dòng thác trào ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.