Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
/
喝断片
喝断片
húp đoạn phiến
(lóng) uống đến mức mất ký ức; say đến quên trời quên đất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) uống đến mức mất ký ức; say đến quên trời quên đất
- 。
Hôm qua anh ấy say đến mức mất trí nhớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
⿸(bao trên-trái)
?
?
喝断片
Phồn thể喝斷片
húp đoạn phiến
(lóng) uống đến mức mất ký ức; say đến quên trời quên đất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(lóng) uống đến mức mất ký ức; say đến quên trời quên đất
- 。
Hôm qua anh ấy say đến mức mất trí nhớ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿸(bao trên-trái)
?
?
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối