喜结良缘

喜结良缘
jiéliángyuán
hỷ kết lương duyên

vui mừng kết duyên lành; hạnh phúc nên đôi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vui mừng kết duyên lành; hạnh phúc nên đôi [thành ngữ]

    • Chúc hai bạn kết duyên trăm năm!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.