喜当爹

喜当爹
dāngdiē
hỷ đương tía

(lóng) bỗng dưng làm bố (khi bạn đời mang thai với người khác)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng) bỗng dưng làm bố (khi bạn đời mang thai với người khác)

    • Anh ấy đã trở thành cha dượng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.