喜庆

喜庆
qìng
hỷ khánh

vui mừng; hỷ khánh; phấn khởi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui mừng; hỷ khánh; phấn khởi

    • Tết Nguyên Đán là một ngày lễ vui tươi.

  2. tính từ

    vui mừng; hân hoan; mang không khí lễ hội

    • Đây là một ngày lễ hội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.