Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.
/
喘粗气
喘粗气
suyễn thô khí
thở hổn hển; thở phì phò
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thở hổn hển; thở phì phò
- 。
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
喘粗气
Phồn thể喘粗氣
suyễn thô khí
thở hổn hển; thở phì phò
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thở hổn hển; thở phì phò
- 。
Anh ấy chạy đến mức thở hổn hển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 且thư(thêm vào, chồng chất)HÌNH THANH
Gạo còn nguyên cám chồng chất lên nhau nên thô ráp, chưa được xay xát kỹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối