喊道

喊道
hǎndào
hảm đạo

quát mắng; la hét

1 nghĩa#40920
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quát mắng; la hét

    • Anh ấy hét lên: “Cứu tôi với!”

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.