- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 麻ma(cây gai, tê liệt)HÌNH THANH
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
chùa Lạt Ma; tu viện Lạt Ma
chùa Lạt Ma; tu viện Lạt Ma
Ngôi chùa Lạt Ma này rất cổ kính.
chùa Lạt Ma; chùa Phật giáo Tây Tạng
Trong chùa Lạt Ma có rất nhiều tăng nhân.
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
chùa Lạt Ma; tu viện Lạt Ma
chùa Lạt Ma; tu viện Lạt Ma
Ngôi chùa Lạt Ma này rất cổ kính.
chùa Lạt Ma; chùa Phật giáo Tây Tạng
Trong chùa Lạt Ma có rất nhiều tăng nhân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.