扬声器

扬声器
yángshēng
dương thanh khí

loa (âm thanh)

1 nghĩa#22596
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    loa (âm thanh)

    • Loa này có chất lượng âm thanh rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.