善缘

善缘
shànyuán
thiện duyên

duyên lành; thiện duyên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    duyên lành; thiện duyên

    • Anh ấy đã tạo rất nhiều thiện duyên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.