Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
/
善终
善终
thiện chung
chết lành; mất bình yên; được chết toàn vẹn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết lành; mất bình yên; được chết toàn vẹn
- 。
Anh ấy hy vọng mình có thể chết một cách an lành.
- 貳动động từ
chết lành; kết thúc tốt đẹp
- 。
Tôi hy vọng sự hợp tác của chúng ta có thể kết thúc tốt đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ善终
Phồn thể善終
thiện chung
chết lành; mất bình yên; được chết toàn vẹn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chết lành; mất bình yên; được chết toàn vẹn
- 。
Anh ấy hy vọng mình có thể chết một cách an lành.
- 貳动động từ
chết lành; kết thúc tốt đẹp
- 。
Tôi hy vọng sự hợp tác của chúng ta có thể kết thúc tốt đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối