善思

善思
shàn
thiện tư

giỏi suy nghĩ; có tư duy tốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giỏi suy nghĩ; có tư duy tốt

    • Anh ấy là một người có sự chu đáo.

  2. suy nghĩ thiện lành; tư duy chân chính (Phật giáo)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.