善变

善变
shànbiàn
thiện biến

hay thay đổi; thất thường

5 nghĩa#36919
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay thay đổi; thất thường

    • Anh ấy là một người hay thay đổi.

  2. tính từ

    hay thay đổi; đa biến; thất thường

  3. tính từ

    hay thay đổi; đa biến; thất thường

  4. tính từ

    hay thay đổi; thất thường; biến hóa khôn lường

  5. tính từ

    hay thay đổi; cả thèm chóng chán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.