善人

善人
shànrén
thiện nhân

người tốt; người lương thiện; người từ thiện

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tốt; người lương thiện; người từ thiện

    • Anh ấy là một người nhân ái.

  2. danh từ

    người tốt; người thiện lương

    • Anh ấy là một người tốt.

  3. danh từ

    người tốt; người lương thiện

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (biểu tượng của sự tốt lành))HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.