喀秋莎

喀秋莎
qiūshā
ca thu sa

Katyusha (tên người); tên lửa Katyusha (vũ khí thời Thế chiến II)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Katyusha (tên người); tên lửa Katyusha (vũ khí thời Thế chiến II)

    • Katyusha là một cái tên của Nga.

  2. danh từ

    Katyusha (tên một bài hát thời chiến của Nga); pháo phản lực Katyusha

    • Katyusha là một bài hát nổi tiếng của Nga.

  3. danh từ

    tên gọi dàn phóng rocket của Hồng quân trong Thế chiến II; Katyusha

    • Katyusha là pháo phản lực của Liên Xô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.