喀秋莎
Katyusha (tên người); tên lửa Katyusha (vũ khí thời Thế chiến II)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Katyusha (tên người); tên lửa Katyusha (vũ khí thời Thế chiến II)
- 。
Katyusha là một cái tên của Nga.
- 貳名danh từ
Katyusha (tên một bài hát thời chiến của Nga); pháo phản lực Katyusha
- 。
Katyusha là một bài hát nổi tiếng của Nga.
- 參名danh từ
tên gọi dàn phóng rocket của Hồng quân trong Thế chiến II; Katyusha
- 。
Katyusha là pháo phản lực của Liên Xô.
Katyusha (tên người); tên lửa Katyusha (vũ khí thời Thế chiến II)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Katyusha (tên người); tên lửa Katyusha (vũ khí thời Thế chiến II)
- 。
Katyusha là một cái tên của Nga.
- 貳名danh từ
Katyusha (tên một bài hát thời chiến của Nga); pháo phản lực Katyusha
- 。
Katyusha là một bài hát nổi tiếng của Nga.
- 參名danh từ
tên gọi dàn phóng rocket của Hồng quân trong Thế chiến II; Katyusha
- 。
Katyusha là pháo phản lực của Liên Xô.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối