啼饥号寒

啼饥号寒
háohán
đề cơ gào hàn

khóc vì đói rét; chịu cảnh nghèo cùng cực [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    khóc vì đói rét; chịu cảnh nghèo cùng cực [thành ngữ]

    • Họ đói rét, cuộc sống vô cùng khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.