啼笑皆非

啼笑皆非
xiàojiēfēi
đề tiếu giai phi

dở khóc dở cười [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    dở khóc dở cười [thành ngữ]

    • Điều này thực sự khiến người ta dở khóc dở cười.

  2. tính từ

    dở khóc dở cười [thành ngữ]

    • Câu chuyện này khiến tôi dở khóc dở cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.