Tới nội dung chính

啼

啼
tí
đề
⼝bộ khẩu · 12 nét

tiếng kêu (của chim, thú); gáy; hót; hú; kêu

1 nghĩa#49050
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiếng kêu (của chim, thú); gáy; hót; hú; kêu

    • 。

      Chim hót trên cây.

啼
tí
đề
BỘ THỦ⼝
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu