đề
bộ khẩu · 12 nét

tiếng kêu (của chim, thú); gáy; hót; hú; kêu

1 nghĩa#49050
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếng kêu (của chim, thú); gáy; hót; hú; kêu

    • Chim hót trên cây.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.