啧啧称奇

啧啧称奇
chēng
trách trách xưng kỳ

xuýt xoa tấm tắc khen ngợi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuýt xoa tấm tắc khen ngợi [thành ngữ]

    • Anh ấy tặc lưỡi khen ngợi.

  2. động từ

    đứng ngây ra; sững sờ; ngẩn người

    • Anh ấy kinh ngạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.