商旅

商旅
shāng
thương lữ

thương nhân và lữ khách; người đi buôn xa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương nhân và lữ khách; người đi buôn xa

    • Các thương nhân và khách du lịch đang làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn.

  2. danh từ

    thương nhân lữ hành; khách buôn đi đường

    • Anh ấy là một thương nhân du lịch.

  3. danh từ

    khách sạn thương gia; (Đài) khách sạn dành cho doanh nhân

    • Khách sạn thương gia này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.