tǎo
thảo
bộ ngôn · 5 nét

đòi; yêu cầu; thảo phạt

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#16727
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đòi; yêu cầu; thảo phạt

    • Anh ấy đòi tiền tôi.

  2. động từ

    xin; mời; cầu; thảo phạt

    • Anh ấy mời tôi ăn cơm.

  3. động từ

    va chạm; đụng độ; khiêu khích

    • Anh ấy thích làm hài lòng người khác.

  4. động từ

    dẫn quân đi dẹp; thảo phạt

    • Anh ấy đi dẹp loạn quân.

  5. động từ

    lên án; tố cáo; thảo phạt

    • Chúng tôi lên án kẻ thù.

  6. động từ

    cưới (vợ); lấy (vợ)

    • Anh ấy muốn cưới một người vợ tốt.

  7. động từ

    thảo luận; nghiên cứu; đòi hỏi

    • Chúng ta hãy thảo luận một chút.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Thảo luận là dùng lời nói để đo lường và kiểm soát từng ý một.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.