- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 麻ma(cây gai, tê liệt)HÌNH THANH
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
thần chú "Om Mani Padme Hum" (Phật giáo)
thần chú "Om Mani Padme Hum" (Phật giáo)
Úm ma nỉ bá mi hồng!
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
thần chú "Om Mani Padme Hum" (Phật giáo)
thần chú "Om Mani Padme Hum" (Phật giáo)
Úm ma nỉ bá mi hồng!
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
Miệng phát âm gần giống 'ni', dùng để hỏi hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.