唱戏

唱戏
chàng
xướng hí

hát tuồng; biểu diễn hí kịch

1 nghĩa#43672
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hát tuồng; biểu diễn hí kịch

    • Anh ấy thích hát kinh kịch.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.