唉声叹气

唉声叹气
āishēngtàn
ai thanh thán khí

thở dài than thở [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở dài than thở [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thở dài than vãn.

  2. động từ

    thở dài than vãn [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thở dài thườn thượt.

  3. động từ

    thở dài than thở; rên rỉ não nề [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng thốt lên tiếng 'ái' khi buồn bã hay tiếc nuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.