哼唱

哼唱
hēngchàng
hanh xướng

kêu "hừ"; hừ (mũi); ngâm nga

2 nghĩa#49280
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kêu "hừ"; hừ (mũi); ngâm nga

    • Cô ấy thích ngân nga những bài hát pop.

  2. động từ

    kêu "hừ"; ngân nga; ư ử

    • Cô ấy thích hát ngân nga những bài hát pop.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.