小调

小调
xiǎodiào
tiểu điệu

điệu thứ (nhạc); khúc dân ca nhỏ

2 nghĩa#40043
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điệu thứ (nhạc); khúc dân ca nhỏ

    • Bài hát này là giọng thứ.

  2. danh từ

    điệu tiểu nhạc dân gian Trung Quốc; thể loại dân ca tiểu điệu

    • Anh ấy thích hát dân ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.