哭秋风

哭秋风
qiūfēng
khóc thu phong

than thở nỗi buồn mùa thu; sầu thu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    than thở nỗi buồn mùa thu; sầu thu

    • Cô ấy có nỗi buồn mùa thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.