哭喊

哭喊
hǎn
khóc hảm

khóc lóc; gào khóc; rống lên

1 nghĩa#29914
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc lóc; gào khóc; rống lên

    • Đứa trẻ khóc lóc tìm mẹ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.