哭丧脸

哭丧脸
sangliǎn
khóc tang kiểm

mặt buồn thiu; mặt rầu như đưa đám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt buồn thiu; mặt rầu như đưa đám

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.