哭丧棒

哭丧棒
sāngbàng
khóc tang bổng

gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)

    • Anh ấy cầm gậy tang trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.