Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.
/
哭丧棒
哭丧棒
khóc tang bổng
gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)
- 。
Anh ấy cầm gậy tang trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
哭丧棒
Phồn thể哭喪棒
khóc tang bổng
gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy tang (dùng trong lễ tang để thể hiện đạo hiếu)
- 。
Anh ấy cầm gậy tang trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối