哪里
đâu; ở đâu?
NGHĨA
- 壹
đâu; ở đâu?
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Bạn tôi có mua gì đâu?
- ?
Tôi có nói thế đâu?
- 貳代đại từ
ở đâu?; (văn) hà tại?
中什么地方;指地理位置shénme dìfang;zhǐ dìlǐ wèizhì
- ?
Nhà của bạn ở đâu?
- ?
Bạn làm việc ở đâu?
- 參代đại từ
ở đâu; chỗ nào; nơi nào; (dùng để phủ nhận lời khen) không dám; đâu có
中什么地方;用来询问或指某个位置shénme dìfang;yònglái xúnwèn huò zhǐ mǒu ge wèizhì
- ?
Bạn sống ở đâu?
- ?
Bạn để chìa khóa ở đâu vậy?
- 肆代đại từ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)
中什么地方;任何一个地点shénme dìfang;rènhé yīgè dìdiǎn
- ?
Bạn không khỏe ở đâu?
- ?
Bạn muốn đi du lịch ở đâu vậy?
- 伍代đại từ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không dám (đáp lại lời khen)
中什么地方;询问某个位置的疑问词shénme dìfang; xúnwèn mǒu ge wèizhì de yíwènci
- ?
Bạn định đi đâu du lịch vậy?
- 陸代đại từ
ở đâu; chỗ nào; (khẩu) không có gì đâu (trả lời khiêm tốn)
中什么地方;任何一个地点shénme dìfang;rènhé yīgè dìdiǎn
- ?
Gần đây có hiệu thuốc ở chỗ nào không?
- 柒副trạng từ
ở đâu; (khẩu) không có gì (đáp lại lời khen)
中用来询问地点或表示谦虚的回应yònglái xúnwèn dìdiǎn huò biǎoshì qiānxū de huíyìng
- ,。
Đâu có đâu, tôi làm không tốt.
- ,,。
Không có gì đâu ạ, anh khen quá lời rồi, tôi vẫn còn kém lắm.
đâu; ở đâu?
NGHĨA
- 壹
đâu; ở đâu?
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- !
Bạn tôi có mua gì đâu?
- ?
Tôi có nói thế đâu?
- 貳代đại từ
ở đâu?; (văn) hà tại?
中什么地方;指地理位置shénme dìfang;zhǐ dìlǐ wèizhì
- ?
Nhà của bạn ở đâu?
- ?
Bạn làm việc ở đâu?
- 參代đại từ
ở đâu; chỗ nào; nơi nào; (dùng để phủ nhận lời khen) không dám; đâu có
中什么地方;用来询问或指某个位置shénme dìfang;yònglái xúnwèn huò zhǐ mǒu ge wèizhì
- ?
Bạn sống ở đâu?
- ?
Bạn để chìa khóa ở đâu vậy?
- 肆代đại từ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)
中什么地方;任何一个地点shénme dìfang;rènhé yīgè dìdiǎn
- ?
Bạn không khỏe ở đâu?
- ?
Bạn muốn đi du lịch ở đâu vậy?
- 伍代đại từ
ở đâu; nơi nào; (khẩu) không dám (đáp lại lời khen)
中什么地方;询问某个位置的疑问词shénme dìfang; xúnwèn mǒu ge wèizhì de yíwènci
- ?
Bạn định đi đâu du lịch vậy?
- 陸代đại từ
ở đâu; chỗ nào; (khẩu) không có gì đâu (trả lời khiêm tốn)
中什么地方;任何一个地点shénme dìfang;rènhé yīgè dìdiǎn
- ?
Gần đây có hiệu thuốc ở chỗ nào không?
- 柒副trạng từ
ở đâu; (khẩu) không có gì (đáp lại lời khen)
中用来询问地点或表示谦虚的回应yònglái xúnwèn dìdiǎn huò biǎoshì qiānxū de huíyìng
- ,。
Đâu có đâu, tôi làm không tốt.
- ,,。
Không có gì đâu ạ, anh khen quá lời rồi, tôi vẫn còn kém lắm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối