Tới nội dung chính

哪里

哪里
nǎlǐ
nả lý

đâu; ở đâu?

HSK 1 (3.0)7 nghĩa#214
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đâu; ở đâu?

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • !

      Bạn tôi có mua gì đâu?

    • ?

      Tôi có nói thế đâu?

  2. 貳代đại từ

    ở đâu?; (văn) hà tại?

    中什么地方;指地理位置shénme dìfang;zhǐ dìlǐ wèizhì

    • ?

      Nhà của bạn ở đâu?

    • ?

      Bạn làm việc ở đâu?

  3. 參代đại từ

    ở đâu; chỗ nào; nơi nào; (dùng để phủ nhận lời khen) không dám; đâu có

    中什么地方;用来询问或指某个位置shénme dìfang;yònglái xúnwèn huò zhǐ mǒu ge wèizhì

    • ?

      Bạn sống ở đâu?

    • ?

      Bạn để chìa khóa ở đâu vậy?

  4. 肆代đại từ

    ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)

    中什么地方;任何一个地点shénme dìfang;rènhé yīgè dìdiǎn

    • ?

      Bạn không khỏe ở đâu?

    • ?

      Bạn muốn đi du lịch ở đâu vậy?

  5. 伍代đại từ

    ở đâu; nơi nào; (khẩu) không dám (đáp lại lời khen)

    中什么地方;询问某个位置的疑问词shénme dìfang; xúnwèn mǒu ge wèizhì de yíwènci

    • ?

      Bạn định đi đâu du lịch vậy?

  6. 陸代đại từ

    ở đâu; chỗ nào; (khẩu) không có gì đâu (trả lời khiêm tốn)

    中什么地方;任何一个地点shénme dìfang;rènhé yīgè dìdiǎn

    • ?

      Gần đây có hiệu thuốc ở chỗ nào không?

  7. 柒副trạng từ

    ở đâu; (khẩu) không có gì (đáp lại lời khen)

    中用来询问地点或表示谦虚的回应yònglái xúnwèn dìdiǎn huò biǎoshì qiānxū de huíyìng

    • ,。

      Đâu có đâu, tôi làm không tốt.

    • ,,。

      Không có gì đâu ạ, anh khen quá lời rồi, tôi vẫn còn kém lắm.

哪
nǎ
nả
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu