哪里

哪里
nả lý

ở đâu?; (văn) hà tại?

HSK 1 (3.0)6 nghĩa#214
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    ở đâu?; (văn) hà tại?

    什么地方;指地理位置shénme dìfang;zhǐ dìlǐ wèizhì

    • Nhà của bạn ở đâu?

    • Bạn làm việc ở đâu?

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn tôi có mua gì đâu?

    • Tôi có nói thế đâu?

  2. đại từ

    ở đâu; chỗ nào; nơi nào; (dùng để phủ nhận lời khen) không dám; đâu có

    什么地方;用来询问或指某个位置shénme dìfang;yònglái xúnwèn huò zhǐ mǒu ge wèizhì

    • Bạn sống ở đâu?

    • Bạn để chìa khóa ở đâu vậy?

  3. đại từ

    ở đâu; nơi nào; (khẩu) không có gì đâu (khiêm tốn)

    什么地方;任何一个地点shénme dìfang;rènhé yīgè dìdiǎn

    • Bạn không khỏe ở đâu?

    • Bạn muốn đi du lịch ở đâu vậy?

  4. đại từ

    ở đâu; nơi nào; (khẩu) không dám (đáp lại lời khen)

    什么地方;询问某个位置的疑问词shénme dìfang; xúnwèn mǒu ge wèizhì de yíwènci

    • Bạn định đi đâu du lịch vậy?

  5. đại từ

    ở đâu; chỗ nào; (khẩu) không có gì đâu (trả lời khiêm tốn)

    什么地方;任何一个地点shénme dìfang;rènhé yīgè dìdiǎn

    • Gần đây có hiệu thuốc ở chỗ nào không?

  6. trạng từ

    ở đâu; (khẩu) không có gì (đáp lại lời khen)

    用来询问地点或表示谦虚的回应yònglái xúnwèn dìdiǎn huò biǎoshì qiānxū de huíyìng

    • Đâu có đâu, tôi làm không tốt.

    • Không có gì đâu ạ, anh khen quá lời rồi, tôi vẫn còn kém lắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.