何处
何处
hà xứ
nơi nào; ở đâu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7054
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
nơi nào; ở đâu
中什么地方;哪里shénme dìfang; nǎlǐ
- ?
Bạn từ đâu đến?
- 貳代đại từ
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
中什么地方;哪个地点shénme dìfang; nǎge dìdiǎn
Đang tải…
何处
Phồn thể何處
hà xứ
nơi nào; ở đâu
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#7054
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹代đại từ
nơi nào; ở đâu
中什么地方;哪里shénme dìfang; nǎlǐ
- ?
Bạn từ đâu đến?
- 貳代đại từ
ở đâu; chỗ nào; nơi nào
中什么地方;哪个地点shénme dìfang; nǎge dìdiǎn
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại