哪儿
đâu; ở đâu?
NGHĨA
- 壹
đâu; ở đâu?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 。
bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- ?
Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?
- 貳代đại từ
ở đâu?; (văn) hà tại?
中什么地方;询问位置或地点shénme dìfang;xúnwèn wèizhì huò dìdiǎn
- ?
Bạn sống ở đâu?
- ?
Phòng họp của các bạn ở đâu vậy?
- 參代đại từ
ở đâu; chỗ nào; đâu đó (khẩu ngữ)
中什么地方;某个位置shénme dìfang;mǒu ge wèizhì
- ?
Bạn không khỏe ở đâu?
- ,?
Anh ấy đi đâu rồi, sao gọi mãi không được vậy?
- 肆副trạng từ
làm sao có thể...?; sao mà...? (dùng trong câu hỏi tu từ)
中用来表示惊讶或否定,表示不可能或不应该yònglái biǎoshì jīngyà huò fǒudìng, biǎoshì búkěnéng huò búyīnggāi
- ?
Làm sao tôi biết được?
- ?
Sao anh ấy có thể dễ dàng bỏ cuộc được chứ?
đâu; ở đâu?
NGHĨA
- 壹
đâu; ở đâu?
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- 。
bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.
- 。
Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.
- ?
Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?
- 貳代đại từ
ở đâu?; (văn) hà tại?
中什么地方;询问位置或地点shénme dìfang;xúnwèn wèizhì huò dìdiǎn
- ?
Bạn sống ở đâu?
- ?
Phòng họp của các bạn ở đâu vậy?
- 參代đại từ
ở đâu; chỗ nào; đâu đó (khẩu ngữ)
中什么地方;某个位置shénme dìfang;mǒu ge wèizhì
- ?
Bạn không khỏe ở đâu?
- ,?
Anh ấy đi đâu rồi, sao gọi mãi không được vậy?
- 肆副trạng từ
làm sao có thể...?; sao mà...? (dùng trong câu hỏi tu từ)
中用来表示惊讶或否定,表示不可能或不应该yònglái biǎoshì jīngyà huò fǒudìng, biǎoshì búkěnéng huò búyīnggāi
- ?
Làm sao tôi biết được?
- ?
Sao anh ấy có thể dễ dàng bỏ cuộc được chứ?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧banhé; đi (cuối câu: rủ rê, đề nghị); chắc là … nhỉ
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; với
- 呢ne(trợ từ) còn … thì sao?
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; tên là
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chīăn
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối