Tới nội dung chính

哪儿

哪儿
nǎr
nả nhi

đâu; ở đâu?

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#354
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    đâu; ở đâu?

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.

    • 。

      bạn khả dĩ tùy tiện đi bất cứ đâu.

    • 。

      Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.

    • ?

      Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?

  2. 貳代đại từ

    ở đâu?; (văn) hà tại?

    中什么地方;询问位置或地点shénme dìfang;xúnwèn wèizhì huò dìdiǎn

    • ?

      Bạn sống ở đâu?

    • ?

      Phòng họp của các bạn ở đâu vậy?

  3. 參代đại từ

    ở đâu; chỗ nào; đâu đó (khẩu ngữ)

    中什么地方;某个位置shénme dìfang;mǒu ge wèizhì

    • ?

      Bạn không khỏe ở đâu?

    • ,?

      Anh ấy đi đâu rồi, sao gọi mãi không được vậy?

  4. 肆副trạng từ

    làm sao có thể...?; sao mà...? (dùng trong câu hỏi tu từ)

    中用来表示惊讶或否定,表示不可能或不应该yònglái biǎoshì jīngyà huò fǒudìng, biǎoshì búkěnéng huò búyīnggāi

    • ?

      Làm sao tôi biết được?

    • ?

      Sao anh ấy có thể dễ dàng bỏ cuộc được chứ?

哪
nǎ
nả
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu