哪知道

哪知道
zhīdào
nả tri đạo

ai ngờ được rằng…; nào ngờ…

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    ai ngờ được rằng…; nào ngờ…

    • Ai mà ngờ anh ấy không đến.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.