就算

就算
jiùsuàn
tựu toán

dù cho; dù rằng; cho dù

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#651
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    dù cho; dù rằng; cho dù

    即使;纵然;表示让步关系jíshǐ;zòngrán;biǎoshì ràngbù guānxi

    • Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.