Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就算
就算
tựu toán
dù cho; dù rằng; cho dù
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#651
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
dù cho; dù rằng; cho dù
中即使;纵然;表示让步关系jíshǐ;zòngrán;biǎoshì ràngbù guānxi
- ,。
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
LIÊN QUAN
就算
Phồn thể就
tựu toán
dù cho; dù rằng; cho dù
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#651
NGHĨA
NGHĨA
- 壹连liên từ
dù cho; dù rằng; cho dù
中即使;纵然;表示让步关系jíshǐ;zòngrán;biǎoshì ràngbù guānxi
- ,。
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre (bộ thủ))BỘ
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)HÌNH THANH
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼