Tới nội dung chính

就算

就算
jiùsuàn
tựu toán

dù cho; dù rằng; cho dù

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#651
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    dù cho; dù rằng; cho dù

    中即使;纵然;表示让步关系jíshǐ;zòngrán;biǎoshì ràngbù guānxi

    • ,。

      Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đi.

就
jiù
tựu
BỘ THỦ⼪
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu