哪儿的话

哪儿的话
rdehuà
nả nhi đích thoại

(khẩu) không có gì đâu; đâu có vậy; quá khen rồi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (khẩu) không có gì đâu; đâu có vậy; quá khen rồi

    • Không có gì đâu, bạn khách sáo quá.

  2. trạng từ

    không có gì; không cần khách sáo

    • Đừng nói thế, đây là điều tôi nên làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hỏi 'ở đó là chỗ nào?' – đó chính là câu hỏi '哪'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.