哥萨克

哥萨克
ca tát khắc

người Cossack; dân tộc Cossack

1 nghĩa#43265
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Cossack; dân tộc Cossack

    • Người Cossack là những chiến binh dũng cảm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.