响尾蛇

响尾蛇
xiǎngwěishé
hưởng vĩ xà

rắn đuôi chuông

1 nghĩa#30984
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rắn đuôi chuông

    • Rắn đuôi chuông là một loại rắn có nọc độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
  • hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH

Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.