Tới nội dung chính

哀

哀
āi
ai
⼝bộ khẩu · 9 nét

buồn thương; đau thương; thương xót (yếu tố cấu thành từ)

3 nghĩa#39419
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    buồn thương; đau thương; thương xót (yếu tố cấu thành từ)

    • 。

      Lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.

  2. 貳动động từ

    thương tiếc; thương xót; ai oán; phúng điếu (dùng kết hợp)

    • 。

      Anh ấy đau buồn vì mất người thân.

  3. 參名danh từ

    Ai (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế thứ sáu trong truyền thuyết, hậu duệ của Thần Nông, còn gọi là Li

哀
āi
ai
BỘ THỦ⼝
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu