/
哀
哀
ai
⼝bộ khẩu · 9 nétbuồn thương; đau thương; thương xót (yếu tố cấu thành từ)
3 nghĩa#39419
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buồn thương; đau thương; thương xót (yếu tố cấu thành từ)
- 。
Lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.
- 貳动động từ
thương tiếc; thương xót; ai oán; phúng điếu (dùng kết hợp)
- 。
Anh ấy đau buồn vì mất người thân.
- 參名danh từ
Ai (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế thứ sáu trong truyền thuyết, hậu duệ của Thần Nông, còn gọi là Li
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
哀
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
buồn thương; đau thương; thương xót (yếu tố cấu thành từ)
- 。
Lòng anh ấy tràn đầy đau buồn.
- 貳动động từ
thương tiếc; thương xót; ai oán; phúng điếu (dùng kết hợp)
- 。
Anh ấy đau buồn vì mất người thân.
- 參名danh từ
Ai (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế thứ sáu trong truyền thuyết, hậu duệ của Thần Nông, còn gọi là Li
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối