Tới nội dung chính

悼

悼
dào
điệu
⼼bộ tâm · 11 nét

thương tiếc; ai điếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thương tiếc; ai điếu

    • 。

      Chúng tôi tưởng niệm những người đã hy sinh trong chiến tranh.

  2. 貳动động từ

    than thở; ai oán; than thở bi thương

    • 。

      Anh ấy thương tiếc bạn của mình.

悼
dào
điệu
BỘ THỦ⼼
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu