咽鼓管

咽鼓管
yānguǎn
yết cổ quản

vòi nhĩ; vòi Eustache (nối hầu họng với hòm nhĩ tai giữa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vòi nhĩ; vòi Eustache (nối hầu họng với hòm nhĩ tai giữa)

    • Ống Eustachian nối họng với tai giữa.

  2. danh từ

    vòi nhĩ; ống Eustache

    • Ống Eustachian nối tai giữa và vòm họng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • nhân(nguyên nhân, nơi nương tựa)HÌNH THANH

Họng là nơi miệng dựa vào để nuốt thức ăn xuống bụng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.