Mọi miệng đều cất tiếng — tất cả đều hàm chứa ý nghĩa chung.
/
咸水湖
咸水湖
hàm thuỷ hồ
hồ nước mặn; hồ muối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ nước mặn; hồ muối
- 。
Hồ Thanh Hải là hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
咸水湖
Phồn thể鹹水湖
hàm thuỷ hồ
hồ nước mặn; hồ muối
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồ nước mặn; hồ muối
- 。
Hồ Thanh Hải là hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối