咬文嚼字

咬文嚼字
yǎowénjiáo
giảo văn tước tự

mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]

    • Anh ấy thích câu nệ từ ngữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.