- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]
mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy thích câu nệ từ ngữ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]
mổ xẻ từng chữ từng câu; câu nệ chữ nghĩa [thành ngữ]
Anh ấy thích câu nệ từ ngữ.
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.