咬定牙根

咬定牙根
yǎodìnggēn
giảo định nha căn

nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì.

  2. động từ

    nghiến răng chịu đựng; cắn răng vượt qua [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy nghiến răng chịu đựng và kiên trì vượt qua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.