Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
/
咫尺天涯
咫尺天涯
chỉ thước thiên nhai
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta gần trong gang tấc, nhưng không thể gặp nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ咫尺天涯
Phồn thể咫
chỉ thước thiên nhai
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta gần trong gang tấc, nhưng không thể gặp nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối