咖啡色

咖啡色
fēi
ca phê sắc

màu nâu cà phê; màu nâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu nâu cà phê; màu nâu

    • Tôi thích quần áo màu cà phê.

  2. tính từ

    màu nâu; màu cà phê

    • Tôi thích quần áo màu cà phê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.