棕色

棕色
zōng
tông sắc

màu nâu; màu cà phê

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#7967
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    màu nâu; màu cà phê

    暗红色和黄色混合的颜色àn hóng sè hé huáng sè hùnhé de yánsè

    • Tôi thích đôi giày màu nâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.