咒骂

咒骂
zhòu
chú mạ

nguyền rủa; chửi rủa

3 nghĩa#28696
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nguyền rủa; chửi rủa

    • Anh ta nguyền rủa tên trộm đó.

  2. động từ

    mắng chửi; quát mắng

  3. động từ

    chỉ trích; mắng nhiếc

    • Anh ta chửi rủa tên trộm đó.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.